kế tục

Học thuật
Thân thiện
kế tục

Người con trai kế tục công việc kinh doanh của gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nối tiếp, tiếp tục một công việc, sự nghiệp hoặc truyền thống đã từ trước: "kế tục" diễn tả hành động tiếp nhận duy trì, phát triển những người đi trước (thường thế hệ trước, người tiền nhiệm) đã tạo dựng, để lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy người được chọn để kế tục sự nghiệp của cha. (Anh ấy người được chọn để tiếp nối sự nghiệp của cha.)
    • Thế hệ trẻ phải trách nhiệm kế tục phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc. (Thế hệ trẻ phải trách nhiệm tiếp nối phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc.)
    • Ngôi vị đó sẽ được kế tục bởi người con trưởng. (Ngôi vị đó sẽ được nối tiếp bởi người con trưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kế tục gia nghiệp": tiếp nối nghiệp nhà, sự nghiệp của gia đình.

    • Anh ấy quyết tâm kế tục gia nghiệp buôn bán của cha mẹ. (Anh ấy quyết tâm tiếp nối nghiệp buôn bán của cha mẹ.)
  • "kế tục ngôi vị": nối ngôi, kế vị.

    • Vị hoàng tử trẻ đã chính thức kế tục ngôi vị. (Vị hoàng tử trẻ đã chính thức nối ngôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Kế thừa (đg): tiếp nhận phát huy những di sản (vật chất hoặc tinh thần) từ người đi trước. "Kế thừa" thường nhấn mạnh đến việc thừa hưởng, trong khi "kế tục" nhấn mạnh đến việc tiếp tục duy trì làm.

    • Kế thừa di sản văn hóa. (Tiếp nhận phát huy di sản văn hóa.)
  • Tiếp nối (đg): nối tiếp một cách chung chung, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn ( dụ: tiếp nối con đường, tiếp nối ý tưởng).

    • Tiếp nối thành công của thế hệ đi trước. (Nối tiếp thành công của thế hệ đi trước.)
  • Kế vị (đg): nối ngôi, lên ngôi vua (nghĩa hẹp cụ thể hơn "kế tục").

    • Thái tử sẽ kế vị khi quốc vương băng hà. (Thái tử sẽ lên nối ngôi khi quốc vương qua đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp tục: duy trì, không dừng lại một công việc, hoạt động nào đó.
  • Nối nghiệp: (thường dùng cho nghề nghiệp gia truyền) tiếp tục công việc của gia đình.
Từ trái nghĩa
  • Đoạn tuyệt: cắt đứt, chấm dứt hoàn toàn mối liên hệ hoặc sự tiếp nối.
  • Chấm dứt: làm cho kết thúc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Kế tục sự nghiệp: cụm từ rất phổ biến, nhấn mạnh việc tiếp tục phát triển một sự nghiệp lớn lao, ý nghĩa.

    • Nhiệm vụ của thanh niên kế tục sự nghiệp cách mạng vẻ vang của Đảng. (Nhiệm vụ của thanh niên tiếp nối sự nghiệp cách mạng vẻ vang của Đảng.)
  • Người kế tục: danh từ chỉ người sẽ tiếp nhận tiếp tục công việc, vị trí, sứ mệnh.

    • Tìm kiếm một người kế tục xứng đáng. (Tìm kiếm một người tiếp nối xứng đáng.)
kế tục

Người con trai kế tục công việc kinh doanh của gia đình.

  1. đg. Nối tiếp : Kế tục sự nghiệp của ông cha.